Châu Á là châu lục lớn nhất và đông dân nhất thế giới; chính vì vậy bản thân Châu Á cũng chứa trong nó những cảnh quan tuyệt sắc từ con người, những sự phát triển vượt bậc của kinh tế hoặc những nét hoang sơ của tạo hóa.

Với nhiều chính sách mở rộng và phát triển tiềm lực du lịch, các nước Châu Á hiện nay cũng đã miễn visa hoặc thông thoáng hơn trong các thủ tục nhập cảnh vào nước họ. Tuy nhiên, để hiểu rõ và hoàn tất một bộ hồ sơ xin visa nhập cảnh các nước châu Á cũng làm cho bạn tốn không ít thời gian. Vì vậy, các công ty dịch vụ tư vấn Visa như Wego Travel xuất hiện nhằm làm bạn tiết kiệm được quỹ thời gian của mình để có thể chuẩn bị cho hành trình du lịch đến vùng đất xinh đẹp, hoặc lên kế hoạch cho dự án đầu tư vào nơi mình dự tính đến.

TRAVEL FLEX – PREMIUM (BLUECROSS VIETNAM)

Đơn giá: VNĐ

Số ngày lưu trú CHÂU Á
(ASEAN, CHINA, HONG KONG, MACAU, TAIWAN, KOREA, AUSTRALIA, NEW ZEALAND, JAPAN, INDIA, SRI LANKA, MONGOLIA)
Y tế: 2 tỷ
Tai nạn: 5 tỷ
Sự cố bất ngờ
Y tế:1.5 tỷ
Tai nạn: 400 triệu
Sự cố bất ngờ
Y tế: 1 tỷ
Tai nạn: 400 triệu
Sự cố bất ngờ
Y tế: 1 tỷ
Tai nạn: 400 triệu
5 610,000 264,000 224,000 164,000
8 864,000 360,000 300,000 220,000
11 980,000 428,000 348,000 248,000
15 1,060,000 472,000 392,000 272,000
24 1,200,000 522,000 442,000 302,000
31 1,420,000 592,000 492,000 332,000
38 1,736,000 752,000 632,000 432,000
45 2,032,000 912,000 772,000 532,000
52 2,368,000 1,072,000 912,000 632,000
59 2,684,000 1,232,000 1,052,000 732,000
66 3,000,000 1,392,000 1,192,000 832,000
73 3,316,000 1,552,000 1,332,000 932,000
80 3,632,000 1,712,000 1,472,000 1,032,000
87 3,948,000 1,872,000 1,612,000 1,132,000
94 4,264,000 2,032,000 1,752,000 1,232,000
101 4,580,000 2,192,000 1,892,000 1,332,000
108 4,898,000 2,352,000 2,032,000 1,432,000
115 5,212,000 2,512,000 2,172,000 1,532,000
122 5,328,000 2,672,000 2,312,000 1,632,000
129 5,844,000 2,832,000 2,452,000 1,732,000
136 6,160,000 2,992,000 2,592,000 1,832,000
143 6,476,000 3,152,000 2,732,000 1,932,000
150 6,792,000 3,312,000 2,872,000 2,032,000
157 7,108,000 3,472,000 3,012,000 2,132,000
164 7,424,000 3,632,000 3,152,000 2,232,000
171 7,740,000 3,792,000 3,292,000 2,332,000
178 8,056,000 3,952,000 3,432,000 2,432,000
180 8,372,000 4,112,000 3,572,000 2,532,000